隣
となり
tonari
Âm Hán-Việt: LÂN
Cách viết khác: 隣り
意味Nghĩa
- 1.bên cạnh; nhà bên cạnh; hàng xóm bên cạnh; gần kề
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.next (to); adjoining; adjacent
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.house next door; neighbouring house; next-door neighbour; next-door neighbor
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 隣町に住んでいます。
Tôi đang sống ở thị trấn bên cạnh.
He lives in the next town.
- 彼は私の隣に住んでいる。
Anh ấy sống ở bên cạnh nhà tôi.
He lives next to me.
- 郵便局は図書館の隣にある。
Bưu điện ở ngay sát thư viện.
The post office is adjacent to the library.
- 2人は隣同士に座りました。
Hai người đó ngồi cạnh nhau.
They sat down next to each other.
- 隣の犬はほえてばかりいます。
Con chó nhà hàng xóm cứ suốt ngày sủa.
The dog next door is always barking.
- 隣に住んでいる少年は遅く帰ってくることが多い。
Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn.
The boy who lives next door often comes home late.
- 隣に住んでるのに、彼は私たちにあいさつさえしない。
Mặc dù nhà gần nhau, anh ta chưa từng chào hỏi chúng tôi.
Though he lives next door, he doesn't even say hello to us.
- 隣の子供が友達に、新品の自転車を見せびらかしていた。
Đứa trẻ con hàng xóm đang khoe với bạn bè chiếc xe đạp mới của nó.
The child next door was showing off his brand new bicycle to his friends.
- ジョーダンさんは彼の隣に座った。
Mr Jordan sat down beside him.
- 隣どうぞ。
Come sit next to me.