友達
ともだち
tomodachi
N5
Âm Hán-Việt: HỮU ĐẠT
Cách viết khác: 友だち · Cách đọc khác: トモダチ
意味Nghĩa
- 1.hữu đát; bạn bè
- danh từ
1.friend; companion
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はだれの友達ですか。
Anh ấy là bạn của ai vậy?
Whose friend is he?
- 私には友達が必要です。
Tôi cần những người bạn.
I need friends.
- 彼らは友達なんですか。
Họ có phải là bạn của nhau không?
Are they friends?
- 新しい友達の名前は何?
Tên người bạn mới của bạn là gì?
What is your new friend's name?
- 彼女は私の一番の友達です。
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
She's my best friend.
- 彼は一番面白い友達なんだ。
Anh ấy là người bạn thú vị nhất của tôi.
He's my most interesting friend.
- 彼は以前友達をいじめていた。
Anh ấy đã từng bắt nạt bạn bè.
He used to bully his friends.
- 彼女は私の唯一の友達だった。
Cô ấy là người bạn duy nhất của tôi.
She was my only friend.
- 友だちの家に泊まってもいい?
Con ở nhà bạn được không?
Is it okay if I spend the night over at a friend's house?
- 彼は友達を作るコツを知っている。
Anh ta biết cách kết bạn.
He knows the art of making friends.