止まる
とまる
tomaru
Cách viết khác: 留まる
意味Nghĩa
- 1.dừng
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to stop (moving); to come to a stop
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to stop (doing, working, being supplied); to come to a halt; to cease; to be stopped; to be suspended
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to alight; to perch on
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ここで止まるな。
Đừng dừng lại ở đây.
Don't stop here.
- なんでそのバスは止まっているの?
Tại sao cái xe bus kia lại dừng lại?
Why is the bus stopping?
- バスが止まったが、誰も降りなかった。
Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
The bus stopped, but no one got out.
- 信号が黄色のとき、わたしたちは止まります。
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.
When the traffic light is yellow, we stop.
- 1時間歩いてから、私たちは止まって休息した。
Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
After walking for an hour, we stopped to take a rest.
- トムの心臓の鼓動は止まってしまったが、医師たちは彼を蘇生させることに成功した。
Mặc dù nhịp tim của Tom đã ngừng đập, nhưng các bác sĩ đã hồi sinh thành công anh ấy.
- あの木の枝に数羽の鳥がとまっている。
Some birds are sitting on the branch of that tree.
- そして、電車はキーッという音を立てて止まった。
Then, the train screeched to a halt.
- 十分な情報を受け取ることができなかったという理由も一部にはあって、ハーパーの描写は不完全なものにとどまっている。
Partly because he could not receive enough information, Harper's description remains imperfect.
- 止まれ!
Stop!