Kaori Dict

止まる

とまる

tomaru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.dừng
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to stop (moving); to come to a stop

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to stop (doing, working, being supplied); to come to a halt; to cease; to be stopped; to be suspended

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to alight; to perch on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đừng dừng lại ở đây.

    Don't stop here.

  • Tại sao cái xe bus kia lại dừng lại?

    Why is the bus stopping?

  • Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.

    The bus stopped, but no one got out.

  • Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.

    When the traffic light is yellow, we stop.

  • Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.

    After walking for an hour, we stopped to take a rest.

  • Mặc dù nhịp tim của Tom đã ngừng đập, nhưng các bác sĩ đã hồi sinh thành công anh ấy.

  • Some birds are sitting on the branch of that tree.

  • Then, the train screeched to a halt.

  • Partly because he could not receive enough information, Harper's description remains imperfect.

  • Stop!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

止まる (とまる) — dừng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict