泊まる
とまる
tomaru
N4
Cách viết khác: 泊る
意味Nghĩa
- 1.ở lại; dừng trại
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to stay at (e.g. hotel)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to be docked; to be berthed; to be moored
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 友だちの家に泊まってもいい?
Con ở nhà bạn được không?
Is it okay if I spend the night over at a friend's house?
- 夜はこのホテルに泊まるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.
I'm going to stop at this hotel for the night.
- 私たちはビジネスホテルに泊まりました。
Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.
We stayed at an economy hotel.
- 高級なレストランで食事をして、高級なホテルに泊まった。
Tôi đã ăn trong một nhà hàng cao cấp, và ở trong một khách sạn cao cấp.
We had dinner in an expensive restaurant and stayed at a high-class hotel.
- まだ住所は決まっていませんので、友達の家にしばらく泊まります。
I don't know my address yet. I'm going to stay with my friend for a while.
- 泊まってもいい?
Can I stay the night?
- ここに泊まろうよ。
Let's stay here.
- 泊まることにしたよ。
I've decided to stay.
- ホテルに泊まります。
We'll stay at a hotel.
- ホテルに泊まったよ。
I stayed at a hotel.