Kaori Dict

計らう

はからう

hakarau

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to manage; to arrange; to see to (a matter); to dispose of

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to consult (with); to talk (to)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Everything came out satisfactorily through your good offices.

  • Thanks to the arrangements made by Ken'ichi, the women found various places to work around town.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

計らう (はからう) — to manage; to arrange; to see to (a matter); to dispose of | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict