Kaori Dict

zu

N3

Âm Hán-Việt: ĐỒ

JLPT N3 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.hình vẽ; sơ đồ
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.drawing; picture; diagram; figure; illustration; chart; graph; map

  2. danh từ

    2.sight; scene

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Let me explain it with a diagram.

  • Don't push your luck.

  • I got carried away.

  • The new plan worked well.

  • Can I get a route map, please?

  • He explained by means of diagrams.

  • Please could I have a subway map.

  • Do you have a subway map?

  • He illustrated his theory with diagrams.

  • May I have a bus route map?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

図 (ず) — hình vẽ; sơ đồ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict