図書
としょ
tosho
N3
Âm Hán-Việt: ĐỒ THƯ
Cách đọc khác: ずしょ
意味Nghĩa
- 1.sách
- danh từ
1.books
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 図書室ではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
Don't talk in the reading room.
- それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
- 私のところの図書は自由にお使い下さい。
You're welcome to any book in my library.
- 図書カードあるよ。
I have a library card.
- 図書室は4階にあります。
The library is on the 4th floor.
- 私の図書は自由にお使い下さい。
You're welcome to any book in my library.
- 彼の図書室への出入が許可されている。
I have access to his library.
- あなたはもう推薦図書を読み終えましたか。
Have you finished the suggested reading?
- これは全国学校図書館協議会選定図書です。
This book was selected by the National School Library Association.
- 麻理は自分の図書室を黙考室と呼んでいる。
Mari calls her library room her "meditation room."