Kaori Dict

平ら

たいら

taira

N3

JLPT N3 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.phẳng; mượt; yên bình; cao nguyên
  1. tính từ đuôi な

    1.flat; level; even; smooth

  2. tính từ đuôi な

    2.calm; tranquil; placid; composed; stable

  3. tính từ đuôi な

    3.relaxed (sitting posture); comfortable

    usu. as お平らに

  4. hậu tố danh từ

    4.plateau; tableland; plain

    after a place name, usu. だいら

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The top of that mountain is flat.

  • Dennis lay flat on the floor.

  • The top of the hill is flat.

  • Flat land has no mountains or hills.

  • They made the road more even.

  • It was believed that the earth was flat.

  • They believed that the earth was flat.

  • Its surface was as flat as a mirror.

  • The child believes that the earth is flat.

  • People once believed the world was flat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

平ら (たいら) — phẳng; mượt; yên bình; cao nguyên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict