Kaori Dict

太平洋

たいへいよう

taiheiyou

thông dụng

Âm Hán-Việt: THÁI BÌNH DƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Pacific Ocean

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

    He crossed the Pacific Ocean in a sailboat.

  • We are flying over the Pacific.

  • The Pacific is very wide.

  • The ship made for the Pacific Ocean.

  • Japan faces the Pacific on the east.

  • The Pacific Ocean is one of the five oceans.

  • The boat sailed across the Pacific Ocean.

  • He crossed the Pacific Ocean in thirty days.

  • The river flows into the Pacific Ocean.

  • This river flows into the Pacific Ocean.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

太平洋 (たいへいよう) — Pacific Ocean | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict