Kaori Dict

不公平

ふこうへい

fukouhei

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẤT CÔNG BÌNH

Nghĩa

  1. danh từtính từ đuôi な

    1.unfairness; injustice; partiality

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tiện thể, ba chọi một là không công bằng.

    Anyway, three against one is unfair.

  • It would be unfair if we treated him so badly.

  • Don't be unfair!

  • It's not fair.

  • Society is unfair, isn't it?

  • The world is unfair.

  • That's not fair, is it?

  • He called it unfair.

  • Tom thought it was unfair.

  • I never denied the presence of inequality.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不公平 (ふこうへい) — unfairness; injustice; partiality | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict