Kaori Dict

平均

へいきん

heikin

N3

Âm Hán-Việt: BÌNH QUÂN

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 93

Nghĩa

enequilibrium, balance, averageNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.average; mean

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.balance; equilibrium

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The temperature is above average this winter.

  • He's of average height.

  • The average temperature has gone up.

  • My grade is above the average.

  • Your work is below average.

  • I sleep six hours a day on average.

  • Your summary is not up to par.

  • He walks seven miles a day on an average.

  • Your English composition is above the average.

  • This boy's intelligence is above average.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

平均 (へいきん) — equilibrium, balance, average | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict