Kaori Dict

平等

びょうどう

byoudou

N3

Âm Hán-Việt: BÌNH ĐẲNG

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.công bằng; công bằng
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.equality; impartiality; evenness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Số tiền đó sẽ được chia đều cho hai người họ.

    The money will probably be split evenly between those two.

  • Bạn có thể viết bằng bất kỳ ngôn ngữ nào mà bạn muốn. Ở Tatoeba, tất cả mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.

    You may write in any language you want. On Tatoeba, all languages are equal.

  • Not all men are created equal.

  • All men are equal.

  • All men are equal.

  • All men are created equal.

  • All men are created equal.

  • All are equal.

  • All men are created equal.

  • All men are equal.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

平等 (びょうどう) — công bằng; công bằng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict