Kaori Dict

常に

つねに

tsuneni

N3

JLPT N3 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.thường; luôn; liên tục; lúc nào
  1. phó từ

    1.always; constantly; at all times; habitually

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

    Gulf nations are constantly menaced by war.

  • I always have a tired feeling.

  • Fire is always dangerous.

  • Always do what is right.

  • The sun always rises in the east.

  • I always feel hungry.

  • He is accustomed to working hard.

  • I'm always hungry.

  • He always keeps his word.

  • Medical science is always on the march.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

常に (つねに) — thường; luôn; liên tục; lúc nào | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict