Kaori Dict

通常

つうじょう

tsuujou

N1

Âm Hán-Việt: THÔNG THƯỜNG

JLPT N1 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.bình thường; thường ngày; phổ thông
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từphó từ

    1.usual; ordinary; normal; regular; general; common

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do ngày mai có buổi diễn tập cho hội thao, nên là ngày mai không có giờ học như mọi khi.

    Tomorrow there will be no normal lessons, in view of the athletic meet rehearsal.

  • He usually goes to school by bus.

  • We will include the usual acknowledgments.

  • I usually get up at eight o'clock.

  • I usually get up at six.

  • He paid double the usual fare.

  • Peach trees typically blossom in spring.

  • Normal sleep is made up of two phases.

  • I go to my work at eight forty as a rule.

  • Women usually live longer than men.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

通常 (つうじょう) — bình thường; thường ngày; phổ thông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict