Kaori Dict

日光

にっこう

nikkou

N3

Âm Hán-Việt: NHẬT QUANG

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.ánh sáng mặt trời; Nikkō
  1. danh từ

    1.sunlight; sunshine; sunbeams

  2. danh từ

    2.Nikkō (city in Tochigi)

  3. danh từviết tắtBuddhism

    3.Suryaprabha (bodhisattva)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This room gets little sunshine.

  • The sunbeam acts upon the skin.

  • He saturated himself with sunshine.

  • Sunshine is beneficial to plants.

  • I took a trip to Nikko last week.

  • I'm allergic to sunlight.

  • The sun had faded the lettering on the sign.

  • We visited Nikko the next day.

  • Many people admire Nikko.

  • We would like to visit Nikko during this summer vacation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

日光 (にっこう) — ánh sáng mặt trời; Nikkō | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict