Kaori Dict

入場

にゅうじょう

nyuujou

N3

Âm Hán-Việt: NHẬP TRƯỜNG

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.vào cửa
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.entrance; entering; admission; admittance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở đây bạn phải trả phí vào cửa.

    You must pay the admission fee here.

  • This ticket admits two persons.

  • Free Admission.

  • Admission is free.

  • Admission to students only.

  • No admittance during the performance.

  • Admission is free for preschool children.

  • Admission is free.

  • Admission was free.

  • Admission is free on Sundays.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入場 (にゅうじょう) — vào cửa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict