Kaori Dict

抜ける

ぬける

nukeru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.rời ra; bị thiếu; thoát; mờ nhạt
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to come out; to fall out; to be omitted; to be missing; to escape; to come loose

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to fade; to discolour

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to wear a hole (e.g. clothes)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to leave (e.g. a meeting)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    5.to be clear; to be transparent (e.g. of the sky)

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    6.to be absentminded; to be careless; to be inattentive; to be foolish

    usu. as 抜けた or 抜けている

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từcomputing

    7.to exit (a program loop)

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    8.to go through; to pass through; to give way; to collapse

  9. động từ nhóm 2 (一段)tha động từhanafuda

    9.to finish a round with more than 88 points (not counting points gained from scoring combinations)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom ngu đến thế cơ á?

    Is Tom really that stupid?

  • One of my teeth came out.

  • We went through the woods and came to a lake.

  • I can't get rid of my cold.

  • My hair started falling out.

  • My front tooth fell out.

  • Something is missing.

  • I'm exhausted.

  • I can't get rid of a bad cold.

  • His knee gave way.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

抜ける (ぬける) — rời ra; bị thiếu; thoát; mờ nhạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict