Kaori Dict

抜

Bạt

rút ra; trích; lấy đi; bỏ qua

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#726 / 2.501
Bộ thủ
bộ 64
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
ba2
Tiếng Hàn
발, 패

rút ra; trích; lấy đi; bỏ qua

Từ chứa chữ này · dễ trước

ぬくnuku

rút ra; loại bỏ; cắt bỏ; cắm ra

N3
ぬけるnukeru

rời ra; bị thiếu; thoát; mờ nhạt

N3
かいばつkaibatsuHẢI BẠT

độ cao so với mực nước; độ cao biển; chỉ số cao

N1
ぬかすnukasu

bỏ qua; bỏ sót; vượt qua

N1
ぬけだすnukedasu

trốn thoát; vượt lên; rụng tóc

N1
ひきぬくhikinuku

kéo ra; bóc tách; săn đầu người

thông dụng
まぬけmanuke

ngu ngốc; ngốc nghếch

thông dụng
きばつkibatsuKỲ BẠT

lạ lùng; độc đáo; kỳ quặc

thông dụng
ほねぬきhonenuki

cắt xương

thông dụng
てぬきtenuki

cắt giảm; bỏ qua

thông dụng
せんぬきsennuki

dụng cụ mở nắp; mở nút chai

thông dụng
せんばつsenbatsuTUYỂN BẠT

tuyển chọn

thông dụng
おいぬくoinuku

đi trước; vượt qua

thông dụng
つきぬけるtsukinukeru

đột xuyên; xuyên qua

thông dụng
ぬかるnukaru

làm sai; phạm lỗi

thông dụng
ばつぐんbatsugunBẠT QUẦN

bật quân; xuất sắc; vô song

thông dụng
ばっぽんてきbappontekiBẠT BẢN ĐÍCH

bật bản đích; mạnh mẽ; quyết liệt

thông dụng
きりぬきkirinuki

cắt dán; trích đoạn; cắt ra

thông dụng
ばっすいbassuiBẠT TUÝ

bạt túy; trích đoạn; lựa chọn; tóm tắt

thông dụng
はえぬきhaenuki

đã sinh

thông dụng
めぬきmenuki

điểm chính

thông dụng
ぬきnuki

bỏ qua; loại trừ; không có; liên tiếp

thông dụng
ひきぬきhikinuki

enhiring from another company; recruitment; scouting; headhunting · quick costume change (taking off outer costume)

かけぬけるkakenukeru

ento run through (a crowd, gate, etc.); to sweep through (e.g. of news through a city) · to run past (someone) from behind; to overtake

ほりぬくhorinuku

ento dig through; to drill into; to excavate

つるぎをぬくtsurugiwonuku

ento draw a sword

けんにんふばつkenninfubatsuKIÊN NHẪN BẤT BẠT

enindomitable perseverance; invincible fortitude

みぬくminuku

ento see through; to see into (someone's heart, mind, etc.); to perceive; to find out; to detect

いいぬけるiinukeru

ento explain away; to answer evasively

くちぬきkuchinuki

encorkscrew

かんがえぬくkangaenuku

ento think thoroughly

こしぬけkoshinuke

encoward

すりぬけるsurinukeru

ento slip through (a crowd); to weave through (e.g. traffic); to pass through; to make one's way through · to get around; to elude (e.g. the law); to evade

とげぬきtogenuki

entweezers; forceps

まもりぬくmamorinuku

ento hold fast; to protect to the end

てをぬくtewonuku

ento cut corners; to be shoddy; to slack off; to go easy (on an opponent); to hold back (in a competition, fight, etc.) · to play a tenuki; to tenuki

だしぬくdashinuku

ento outwit; to outmanoeuvre; to steal a march on; to get the jump on; to anticipate; to forestall

だしぬけdashinuke

enall of a sudden; unexpected; abrupt; sudden

しゅんばつshunbatsuTUẤN BẠT

enuncommon; above average

かきぬくkakinuku

ento extract (e.g. a passage from a book); to make an excerpt

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

抜 (Bạt) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict