駆け抜ける
かけぬける
kakenukeru
Cách viết khác: 駆けぬける・駆抜ける
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to run through (a crowd, gate, etc.); to sweep through (e.g. of news through a city)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to run past (someone) from behind; to overtake
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 我々は馬を飛ばしてその丘を駆け抜けた。
We had a gallop over the hill.