Kaori Dict

抜け出す

ぬけだす

nukedasu

N1

JLPT N1 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.trốn thoát; vượt lên; rụng tóc
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    1.to slip out; to sneak away; to break free; to get through (a difficult situation)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    2.to break into the lead; to get ahead

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    3.to begin to fall out (e.g. hair)

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từcomputing

    4.to break out (of a loop)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mary rón rén đi ra khỏi nhà.

    Mary snuck out of the house.

  • Oh, that's a secret, OK? Because slipping out of the dorm in the night is severely punished.

  • Tom slipped out of the classroom.

  • He slipped out of the classroom.

  • Tom quietly sneaked out of the room.

  • She softly stole out of the room.

  • I managed to get out of the crowd.

  • Tom slipped out of the classroom.

  • This maze is very hard to get out of.

  • I caught sight of the boy escaping from the classroom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

抜け出す (ぬけだす) — trốn thoát; vượt lên; rụng tóc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict