Kaori Dict

手抜き

てぬき

tenuki

thông dụng

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.omitting crucial steps; cutting corners; skimping

  2. danh từdanh từ + するtự động từgo (game)shogi

    2.tenuki; playing elsewhere on the board instead of responding locally

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Simple cooking is my strong point.

  • If you are looking for easy cooking, leave it to me!

  • He is a person who never cuts corners.

  • I always make simple recipes, but today I think I want to cook for real.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手抜き (てぬき) — omitting crucial steps; cutting corners; skimping | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict