Kaori Dict

抜く

ぬく

nuku

N3

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.rút ra; loại bỏ; cắt bỏ; cắm ra
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to pull out; to draw out; to extract; to unplug; to weed

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to omit; to leave out; to go without; to skip

  3. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi く

    3.to do to the end; to do thoroughly; to do completely; to do severely

    after the -masu stem of a verb

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    4.to let out (e.g. air from a tyre); to drain (e.g. water from a bath); to empty

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    5.to pick out; to choose; to select; to extract

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    6.to pilfer; to steal

  7. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    7.to remove; to get rid of; to take out

  8. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    8.to pass; to overtake; to outstrip; to get ahead of

  9. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    9.to pierce; to break through; to go through

    also written 貫く

  10. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    10.to cut out (a shape); to create (a pattern) by dyeing the surrounding area

  11. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    11.to seize; to capture; to reduce

  12. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    12.to scoop (a story)

  13. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    13.to take out (an opponent's stones; in go)

  14. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtiếng lóngthô tục

    14.to masturbate (of a male); to ejaculate (while masturbating)

  15. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtiếng lóng

    15.to take (a photo); to record (video)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.

    If you're going to pull weeds, pull them out by the roots.

  • Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.

  • Tom đã đi nhổ răng khôn.

    Tom had his wisdom teeth taken out.

  • Let's fight to the last.

  • He finally got ahead of the rest of class.

  • It's no crime to skip breakfast once in a while.

  • You had better go to the dentist to have that tooth pulled out.

  • Relax your arm.

  • I skipped my breakfast.

  • Tom drew the sword.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

抜く (ぬく) — rút ra; loại bỏ; cắt bỏ; cắm ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict