Kaori Dict

願い

ねがい

negai

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.mong muốn; ước nguyện; lời nguyện; lời đề nghị
  1. danh từ

    1.desire; wish; hope

  2. danh từ

    2.request; entreaty; plea; appeal

  3. danh từ

    3.prayer

  4. danh từhậu tố danh từ

    4.(written) application

    oft. 願 when used as a suffix

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lời cầu nguyện của tôi đã được đáp lại.

    My prayers were answered.

  • Cô ấy đã chống lại ý muốn của cha mẹ và kết hôn với người nước ngoài đó.

    She went against her parents' wishes and married the foreigner.

  • The mayor granted our request.

  • My wish is to study painting in Paris.

  • Let me wish upon a shooting star.

  • What's your wish?

  • I have but one wish.

  • His dream came true.

  • Did you get your wish?

  • My wishes came true.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

願い (ねがい) — mong muốn; ước nguyện; lời nguyện; lời đề nghị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict