日本
にほん
nihon
Âm Hán-Việt: NHẬT BẢN
Cách đọc khác: にっぽん
意味Nghĩa
enJapanNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.Japan
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日本の家は小さい。
Nhà ở Nhật nhỏ.
Japanese houses are small.
- 日本食食べたことある?
Đã bao giờ bạn ăn đồ ăn Nhật Bản chưa?
Have you ever eaten Japanese food?
- 日本を離れて十年になる。
Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.
It has been ten years since I left Japan.
- 彼女は日本一周旅行をした。
Cô ấy đã đi du lịch vòng quanh Nhật Bản.
She traveled round Japan.
- 日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
The Japanese economy developed rapidly.
- 日本には43県があります。
Nhật Bản có 43 tỉnh.
There are 43 prefectures in Japan.
- 日本に初めて来たのはいつ?
Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?
When did you first come to Japan?
- 日本を出てから10年になる。
Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.
It has been ten years since I left Japan.
- 日本で一番高い山は何ですか?
Ngọn núi nào cao nhất Nhật Bản?
What is the largest mountain in Japan?
- 日本の人口はカナダよりも多い。
Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.
The population of Japan is larger than that of Canada.