Kaori Dict

物語

ものがたり

monogatari

N3

Âm Hán-Việt: VẬT NGỮ

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.câu chuyện; truyền thuyết; truyện kể
  1. danh từ

    1.story; tale; narrative; account; fable; legend

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta đã viết nhiều câu chyện.

    He wrote a lot of stories.

  • Trong hai câu chuyện, câu chuyện sau hay hơn.

    Of the two stories, the latter story is better.

  • Theo những câu truyện cổ tích, mèo được cho là có chín mạng.

    According to folktales, cats have nine lives.

  • This is a story about a cat.

  • This story is true.

  • That's an old tale.

  • The story drew to a conclusion.

  • An absorbing tale of adventure.

  • It is a very sad tale.

  • I was moved to tears by the tragic story.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

物語 (ものがたり) — câu chuyện; truyền thuyết; truyện kể | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict