Kaori Dict

厄介

やっかい

yakkai

N3

Âm Hán-Việt: ÁCH GIỚI

JLPT N3 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.phiền phức; rắc rối; gánh nặng
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.trouble; burden; nuisance; bother; worry

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.care; dependence; support; kindness; obligation; staying (with a person)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • To do so is asking for trouble.

  • It's a difficult matter.

  • Good riddance!

  • You're a nuisance.

  • I'm the black sheep of the family.

  • It'll be trouble if he comes back.

  • I don't want any trouble.

  • It is the first step which is troublesome.

  • Are you in trouble?

  • Tom is the black sheep of the family.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

厄介 (やっかい) — phiền phức; rắc rối; gánh nặng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict