仕事
しごと
shigoto
N5
Âm Hán-Việt: SĨ SỰ
意味Nghĩa
- 1.công việc; SĨ SỰ
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.work; job; labor; labour; business; task; assignment; occupation; employment
- danh từphysics
2.work
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 仕事中です。
Tôi đang làm việc.
I am working.
- どう、仕事は?
Công việc thế nào?
How's work?
- 仕事は終わった?
Bạn xong việc chưa?
Are you through with your work?
- 仕事を見つけろ。
Hãy tìm một công việc đi.
Find a job.
- 仕事を続けなさい。
Hãy tiếp tục công việc.
Carry on with your work.
- 仕事はどうですか?
Công việc thế nào?
How are things at work?
- どうですか、仕事は?
Công việc thế nào?
How are things at work?
- 仕事に行きたくない。
Mình không muốn đi làm.
I don't wanna go to work.
- 私の仕事簡単だと思う?
Bạn có nghĩ là công việc của tôi dễ dàng không?
Do you think that my work is easy?
- 父は車で仕事に行きます。
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
Father drives to work.