Kaori Dict

仕事

しごと

shigoto

N5

Âm Hán-Việt: SĨ SỰ

JLPT N5 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.công việc; SĨ SỰ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.work; job; labor; labour; business; task; assignment; occupation; employment

  2. danh từphysics

    2.work

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đang làm việc.

    I am working.

  • Công việc thế nào?

    How's work?

  • Bạn xong việc chưa?

    Are you through with your work?

  • Hãy tìm một công việc đi.

    Find a job.

  • Hãy tiếp tục công việc.

    Carry on with your work.

  • Công việc thế nào?

    How are things at work?

  • Công việc thế nào?

    How are things at work?

  • Mình không muốn đi làm.

    I don't wanna go to work.

  • Bạn có nghĩ là công việc của tôi dễ dàng không?

    Do you think that my work is easy?

  • Ba tui đi làm bằng xe hơi.

    Father drives to work.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仕事 (しごと) — công việc; SĨ SỰ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict