事故
じこ
jiko
Âm Hán-Việt: SỰ CỐ
Cách đọc khác: ことゆえ
意味Nghĩa
- 1.tai nạn
- danh từ
1.accident; incident; trouble
- danh từ
2.circumstances; reasons
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は仕事中に事故にあった。
Anh ta gặp tai nạn trong khi làm việc
He had an accident at work.
- 彼は仕事中の事故でケガをした。
Anh ta bị thương trong khi làm việc
He got hurt in the accident at work.
- 私の兄は交通事故でけがをした。
Anh trai tôi bị thương trong một vụ tai nạn.
My brother was injured in the car accident.
- その事故は昨日の朝に起こった。
Vụ tai nạn đó đã xảy ra vào sáng hôm qua.
The accident occurred yesterday morning.
- 彼らは一人息子を事故で失った。
Họ đã mất đi người con trai duy nhất trong một vụ tai nạn.
- 事故はしばしば不注意から生じる。
Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.
Accidents often result from carelessness.
- 交通事故と言えば、去年1件見た。
Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.
Speaking of traffic accidents, I saw one last year.
- 事故はあの交差点の近くで起こった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
The accident took place near that intersection.
- 彼は居眠り運転して事故を起こした。
Anh ấy lái xe trong khi ngủ gật và gây ra một vụ tai nạn.
He fell asleep while driving and caused an accident.
- 警察はその事故の原因を調査中である。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
The police are investigating the cause of the accident.