Kaori Dict

そう

sou

N3

Âm Hán-Việt: TĂNG

JLPT N3 · Bài 99

Nghĩa

  1. 1.tu sĩ
  1. danh từ

    1.monk; priest

  2. danh từviết tắt

    2.sangha (the Buddhist community)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The priest participated in the children's game.

  • The priest participated in the children's games.

  • All the villagers in turn saluted the priest.

  • Monks used to play tennis in monasteries.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

僧 (そう) — tu sĩ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict