Kaori Dict

ストレス

sutoresu

N3

JLPT N3 · Bài 98

Nghĩa

  1. 1.căng thẳng; áp lực; sự căng thẳng; tâm lý căng thẳng
  1. danh từ

    1.stress

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It's necessary to avoid stress.

  • I'm feeling stressed.

  • I eat a lot to de-stress.

  • I have been feeling stressed lately.

  • Are you under any stress?

  • Yoga can help lower stress.

  • It was a stressful week.

  • She is unable to cope with stress.

  • The stress began to tell on his heart.

  • Karaoke is good for reducing stress.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ストレス — căng thẳng; áp lực; sự căng thẳng; tâm lý căng thẳng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict