差し上げる
さしあげる
sashiageru
N4
Cách viết khác: 差上げる
意味Nghĩa
- 1.tặng; đưa; nâng
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to lift up; to hold up; to raise
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
2.to give; to present; to offer
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)khiêm nhường ngữ (謙譲語)
3.to do (for someone)
after -te form of verb; more respectful than 〜して上げる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この本をあなたに差し上げます。
Tôi sẽ cho bạn cuốn sách này.
I will give you this book.
- 「何を差し上げましょう?」「いや、結構です。ただ見ているだけです」
"Em có thể giúp gì được cho anh ạ?" Dạ không có gì đâu, tôi chỉ nhìn thôi."
"May I help you?" "No, thank you. I'm just looking."
- 飲み物を差し上げましょうか。
May I offer you a drink?
- 彼はトロフィーを高々と差し上げた。
He held the trophy up high.
- 差し上げます。
I will give this to you.
- ただで差し上げます。
You may have it for nothing.
- これは差し上げます。
This is for you.
- 私の本、差し上げますよ。
I'll give you my books.
- ご入用でしたらさしあげます。
You may have it for the asking.
- この本はただで差し上げます。
You can have this book for nothing.