Kaori Dict

見上げる

みあげる

miageru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.ngước nhìn; ngắm nhìn; ngước mắt
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to look up at; to raise one's eyes

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to look up to; to admire; to respect

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đứa trẻ đó đang nhìn cha mình với một ánh mắt tôn trọng.

    The child looks up to his father with worship in his eyes.

  • Looking up, I saw him come in.

  • I look up at the sky.

  • He looked up at the sky.

  • He looked up at the stars.

  • He looked up at the moon.

  • She looked up at the sky.

  • They looked up at the sky.

  • He looked up at the night sky.

  • He looked up at the ceiling.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見上げる (みあげる) — ngước nhìn; ngắm nhìn; ngước mắt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict