Kaori Dict

うえ

ue

N5

Âm Hán-Việt: THƯỢNG

JLPT N5 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.trên; cao; trên cùng
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.above; over; up

  2. danh từ

    2.top; summit; upper part; head (e.g. of a staircase)

  3. danh từ

    3.surface; on (top of)

  4. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    4.the above (in a piece of writing); earlier part

  5. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    5.superior; better; higher (position, rank, etc.); upper (class)

  6. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    6.elder; older; senior

  7. danh từ

    7.with respect to ...; in terms of; as far as ... is concerned; when (e.g. drunk)

    as ...上で(は) or ...上の

  8. danh từ

    8.besides ...; in addition to ...; on top of ...; as well as ...

    as ...上(に)

  9. danh từ

    9.after ...; upon ...; on ...; with (e.g. full awareness); as a result of ...

    as ...上(で)

  10. danh từ

    10.since ...; now that ...; because ...

    as ...上は

  11. hậu tốkính ngữ (尊敬語)

    11.honorable; venerable; dear

    after a person of higher status

  12. danh từcổ

    12.emperor; sovereign; shogun; daimyo

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Con mèo ngồi ở trên bàn

  • Trên cây cầu có một con chó.

    There is a dog on the bridge.

  • Tom đang ở trên mái nhà.

    Tom is on the roof.

  • Những ngôi sao lấp lánh trên cô ấy...

  • Ở trên đồi có một nhà thờ đẹp.

    A beautiful church stands on the hill.

  • Trên ghế có con mèo đang ngồi.

    A cat was sitting on the chair.

  • Trên mặt bàn bám đầy bụi.

    Dust had accumulated on the desk.

  • Cảnh sát phát hiện thấy máu trên sàn.

    The police found some blood on the floor.

  • Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.

    The mountain rises above the plain.

  • Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.

    I like the red ones on the shelf.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上 (うえ) — trên; cao; trên cùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict