上
うえ
ue
Âm Hán-Việt: THƯỢNG
意味Nghĩa
- 1.trên; cao; trên cùng
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.above; over; up
- danh từ
2.top; summit; upper part; head (e.g. of a staircase)
- danh từ
3.surface; on (top of)
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
4.the above (in a piece of writing); earlier part
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
5.superior; better; higher (position, rank, etc.); upper (class)
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
6.elder; older; senior
- danh từ
7.with respect to ...; in terms of; as far as ... is concerned; when (e.g. drunk)
as ...上で(は) or ...上の
- danh từ
8.besides ...; in addition to ...; on top of ...; as well as ...
as ...上(に)
- danh từ
9.after ...; upon ...; on ...; with (e.g. full awareness); as a result of ...
as ...上(で)
- danh từ
10.since ...; now that ...; because ...
as ...上は
- hậu tốkính ngữ (尊敬語)
11.honorable; venerable; dear
after a person of higher status
- danh từcổ
12.emperor; sovereign; shogun; daimyo
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 猫が机の上に座る。
Con mèo ngồi ở trên bàn
- 橋の上に犬がいる。
Trên cây cầu có một con chó.
There is a dog on the bridge.
- トムは屋根の上にいる。
Tom đang ở trên mái nhà.
Tom is on the roof.
- 星は彼女の上で輝き・・・。
Những ngôi sao lấp lánh trên cô ấy...
- 丘の上に美しい教会がある。
Ở trên đồi có một nhà thờ đẹp.
A beautiful church stands on the hill.
- 椅子の上に猫が座っていた。
Trên ghế có con mèo đang ngồi.
A cat was sitting on the chair.
- 机の上にはほこりがたまっていた。
Trên mặt bàn bám đầy bụi.
Dust had accumulated on the desk.
- 警察は床の上に血を発見しました。
Cảnh sát phát hiện thấy máu trên sàn.
The police found some blood on the floor.
- その山は平原の上高くそびえている。
Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.
The mountain rises above the plain.
- 私はそのたなの上の赤いのが好きです。
Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
I like the red ones on the shelf.