Kaori Dict

飢え

うえ

ue

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.đói; đói khát
  1. danh từ

    1.hunger; starvation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là một thời đại khó khăn, khi hàng ngàn người Mỹ phải chịu đựng nạn đói.

    Thousands of Americans have a hard time keeping the wolf from the door.

  • Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.

    Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help.

  • Thousands of people died of hunger.

  • Hunger knows no law.

  • They are suffering from hunger.

  • The refugees struggled against hunger.

  • Many of the workers died of hunger.

  • She was driven to stealing by hunger.

  • Some people in the world suffer from hunger.

  • Many children die of starvation in Africa.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飢え (うえ) — đói; đói khát | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict