Kaori Dict

目上

めうえ

meue

N3

Âm Hán-Việt: MỤC THƯỢNG

JLPT N3 · Bài 51

Nghĩa

  1. 1.người cấp trên; cấp trên
  1. danh từ

    1.superior; superiors; senior

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You must be polite to your elders.

  • He behaves respectfully toward his superiors.

  • Is that any way to speak to your elders and betters?

  • Recently there are a lot of young people who don't use respectful language to their superiors.

  • You should greet your betters by tipping your hat.

  • When speaking about your superiors' actions, you use respectful language.

  • When I am going to visit someone I look up to, I first write to him and tell him why.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

目上 (めうえ) — người cấp trên; cấp trên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict