上手
じょうず
jouzu
N5
Âm Hán-Việt: THƯỢNG THỦ
Cách đọc khác: じょうて・じょうしゅ
意味Nghĩa
- 1.khéo; giỏi; thành thạo
- tính từ đuôi なdanh từ
1.skillful; skilled; proficient; good (at); adept; clever
- danh từ
2.flattery
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 料理が上手ですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
You are a good cook.
- 彼は嘘をつくのが上手だ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.
He is adept at telling lies.
- 父は上手に英語を話します。
Cha tôi nói tiếng Anh giỏi.
My father is a good speaker of English.
- 私の父はとても上手に泳ぐ。
Bố tôi bơi rất giỏi.
My father swims very well.
- 私の弟はギターが上手です。
Em trai tôi chơi ghi-ta rất giỏi.
- ピアノを上手に弾けますか?
Bạn chơi piano có giỏi không?
Can you play the piano well?
- 私の弟は上手にギターを弾けます。
Em trai tôi chơi ghi-ta rất giỏi.
- 私の母はあまり英語が上手に話せない。
Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.
My mom doesn't speak English very well.
- 日本語が不得意なので上手に書けません。
Vì tôi không giỏi tiếng Nhật cho nên tôi không thể viết tốt được.
My level of Japanese is weak, so I can't write well.
- この真ん中の男性の人って、日本語が上手。
Người đàn ông ở chính giữa giỏi tiếng Nhật.