Kaori Dict

上等

じょうとう

joutou

N3

Âm Hán-Việt: THƯỢNG ĐẲNG

JLPT N3 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.đầu cấp; tuyệt vời; tốt nhất
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ

    1.superior; first-class; excellent; top quality

  2. thán từ

    2.(that's) just fine!; bring it on!

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhân dịp sinh nhật bố mình, Ken đã mua cho ông ấy một chai rượu vang cao cấp.

    Ken bought a fine wine for his father on his birthday.

  • Why have you kept such an excellent wine back till now?

  • Bring it on!

  • This desk is good.

  • That's an excellent wine.

  • This is excellent wine.

  • Show me a better one.

  • This desk is better than that one.

  • Your pen is better than mine.

  • This desk is as good as that one.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上等 (じょうとう) — đầu cấp; tuyệt vời; tốt nhất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict