Kaori Dict

仕上がる

しあがる

shiagaru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.hoàn thành
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be finished; to be completed; to be done

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The work got finished somehow.

  • Just finished it.

  • Is my laundry ready?

  • It will be finished in a day or two.

  • This work is beautifully finished.

  • Can you get the work finished in time?

  • My homework is nearly complete.

  • I can't finish this part of the puzzle.

  • How quickly can you finish these pictures?

  • The thesis is finished except for the conclusion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仕上がる (しあがる) — hoàn thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict