Kaori Dict

上がる

あがる

agaru

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.tăng; lên
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to rise; to go up; to come up; to ascend; to be raised

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to enter (esp. from outdoors); to come in; to go in

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to enter (a school); to advance to the next grade

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to get out (of water); to come ashore; to be washed ashore

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to float atop the water; to surface from the sea (e.g. of a corpse); to rise to the surface

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to increase; to be raised (e.g. of a salary); to rise

    occ. as 騰る in ref. to money

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to improve; to make progress

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to be promoted; to advance

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    9.to be made (of profit, etc.)

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    10.to occur (esp. of a favourable result)

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    11.to be adequate (to cover expenses, etc.)

    often as 〜で上がる

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    12.to be finished; to be done; to be over

  13. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    13.to stop (of rain); to clear up (of weather)

  14. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    14.to stop (working properly); to cut out; to give out; to die

  15. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    15.to win (in a card game, etc.)

  16. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    16.to be spoken loudly; to be raised loudly (of a voice)

  17. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từkhẩu ngữ

    17.to get nervous; to get stage fright

    esp. アガる

  18. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    18.to be offered (to the gods, etc.)

  19. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    19.to go; to visit

  20. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từkính ngữ (尊敬語)

    20.to eat; to drink

  21. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    21.to serve (in one's master's home)

  22. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    22.to enter a red light district; to amuse oneself in a red light district; to visit a brothel

  23. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    23.to arise vigorously (e.g. of voices in excitement); to become excited; to be in uproar (e.g. of a crowd)

  24. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    24.to be complete; to finish

    after the -masu stem of a verb

  25. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    25.adds the connotation of an action happening strongly or violently

    after the -masu stem of a verb

  26. cụm từ / thành ngữ

    26.above; north of

    as ~上ル; in the Kyoto address system

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vật giá đang tăng.

    Prices are rising.

  • Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.

    The cost of life increased drastically.

  • Mỗi khi bị căng thẳng, cô ấy lại nói lắp bắp.

    She stammers when she feels nervous.

  • Nó không đắt như tôi nghĩ.

    It wasn't as expensive as I expected.

  • Cô ấy đóng cửa và đi lên tầng 2.

    She shut the door and went upstairs.

  • Chắc tôi lại sốt cao hơn rồi. Đáng lẽ ra tôi không nên đi làm thêm mới phải.

    My fever seems to be coming back again. I wish I hadn't gone to work.

  • He has improved in skill.

  • The drowned body has not been recovered.

  • I got nervous on stage.

  • A cheer went up from the audience.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上がる (あがる) — tăng; lên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict