飲み物
のみもの
nomimono
Cách viết khác: 飲物
意味Nghĩa
- 1.đồ uống; thức uống
- danh từ
1.drink; beverage
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何か飲み物が欲しいな。
Tôi muốn uống gì đó.
I want something to drink.
- 「飲み物は無料ですか」「ご婦人に限ってです」
"Đồ uống có miễn phí không?" "Khuyến mãi này chỉ áp dụng cho phụ nữ, thưa quý khách."
"Are the drinks free?" "Only for ladies."
- 何か飲み物はないかと思い、トムは冷蔵庫を覗いた。
Tom nhìn chằm chằm vào cái tủ lạnh xem có gì uống không.
Tom looked in the fridge to see what he could find to drink.
- タイでは人々は料理、飲み物、おもちゃにココナッツを使う。
Ở Thái người ta dùng quả dừa để làm đồ ăn, thức uống và đồ chơi.
In Thailand, people use coconuts for food, drinks and toys.
- 18歳以下の人はアルコールの入った飲み物を買ってはいけないことになっています。
Những người dưới 18 tuổi không được phép mua đồ uống có cồn.
People under eighteen aren't supposed to buy alcoholic drinks.
- 彼女はお酒を毎日飲みたくなかったが、ビールは彼女の大好きな飲み物なので、ノンアルコールビールをほとんど毎日飲んでいる。
Cô ấy không muốn uống rượu mỗi ngày, nhưng vì bia là món đồ uống yêu thích của cô ấy, cho nên hầu như mỗi ngày cô ấy đều uống bia không cồn.
She drinks non-alcoholic beer almost every day because beer is her favorite drink, but she doesn't want to drink alcohol every day.
- 何か飲み物をいただけますか。
May I have something to drink?
- 飲物はいかが?
Would you care for a drink?
- 何か飲み物をくれ。
Give me something to drink.
- 飲み物でも作ろう。
I'm going to make a drink.