パーティー
paateii
Cách đọc khác: パーティ・パーリー
意味Nghĩa
- 1.bữa tiệc; hội họp
- danh từ
1.party (social gathering)
- danh từ
2.party (group of people participating in an activity, esp. mountain climbing)
- danh từ
3.(political) party
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日のパーティー行く?
Bạn có đi dự bữa tiệc hôm nay không?
Are you going to the party today?
- パーティーは楽しかった?
Bữa tiệc có vui không?
Was the party fun?
- 「トムのパーティー行く?」「まだ分かんない」
"Bạn có tham dự bữa tiệc của Tom không?" "Tôi chưa biết."
"Are you going to Tom's party?" "I'm still not sure."
- 1000人もの人がそのパーティーへやってきた。
Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
No less than 1,000 people came to the party.
- あなたは彼女をパーティーに招待するつもりですか。
Bạn có định rủ cô ấy đi tiệc không ?
Are you going to invite her to the party?
- 彼は彼女が行きそうなどんなパーティーにも出ない。
Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.
He absents himself from any party she is likely to attend.
- トムはメアリーの誕生日パーティーに招待されてた?
Tom có được mời đến dự bữa tiệc sinh nhật của Mary không?
Was Tom invited to Mary's birthday party?
- 明日までにパーティーの準備を終えなければなりません。
Cho đến sáng mai phải chuẩn bị xong bữa tiệc.
We have to finish preparations for the party by tomorrow.
- トムはパーティーに誰が来るかメアリーに話しましたか。
Tom có nói với Mary là ai sẽ đến bữa tiệc không?
Did Tom tell Mary who would be coming to the party?
- 私たちはパーティーのための部屋を借りなければいけない。
Chúng tôi phải mượn phòng cho bữa tiệc.
We have to rent a room for our party.