Kaori Dict

灰皿

はいざら

haizara

N5

Âm Hán-Việt: HÔI MÃNH

JLPT N5 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.khay thuốc lá; khay tàn
  1. danh từ

    1.ashtray

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The can will do for an ashtray.

  • I need an ashtray.

  • He picked up the ash-tray.

  • I broke your ashtray.

  • I feel terrible, but I've just broken your ashtray.

  • Put the ashtray within eyes reach.

  • Kissing a person who smokes is like licking an ashtray.

  • He stubbed out his cigar in the ashtray and stood up to leave.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

灰皿 (はいざら) — khay thuốc lá; khay tàn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict