Kaori Dict

走る

はしる

hashiru

N5

JLPT N5 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.chạy
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to run

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to run (of a vehicle); to drive; to travel; to move; to sail

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to rush (to); to dash; to race

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to retreat; to flee; to defect (to)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to run away; to abscond; to elope

    occ. 奔る

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to flash (of lightning); to streak; to shoot (through; e.g. of pain); to run (through); to flare; to flit (e.g. across one's face); to spread quickly (of news, shock, etc.)

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to go (e.g. bad, to extremes); to become; to turn; to take to (e.g. crime); to get carried away by (e.g. one's emotions); to get involved in; to get wrapped up in

    as 〜に走る; occ. 趨る

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to run (through; of a road, street, etc.); to extend (e.g. of a mountain range); to stretch; to lie

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chạy!

    Run!

  • Tôi đã tiếp tục chạy.

    I kept running.

  • Anh ấy bắt đầu chạy.

    He began running.

  • Con chó bắt đầu chạy.

    The dog began to run.

  • Anh ấy đã chạy nhanh hết sức có thể.

  • Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.

    Someday I'll run like the wind.

  • Hãy chạy chậm hơn một chút.

    Could you drive more slowly?

  • Nếu chạy thì bạn sẽ bắt kịp anh ấy ngay thôi.

    You'll soon catch up with him if you run.

  • Ken chạy nhanh hơn bạn.

    Ken runs faster than you.

  • Em học sinh đó chạy nhanh phết nhỉ.

    That student runs fast, doesn't he?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

走る (はしる) — chạy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict