走る
はしる
hashiru
意味Nghĩa
- 1.chạy
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to run
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to run (of a vehicle); to drive; to travel; to move; to sail
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to rush (to); to dash; to race
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to retreat; to flee; to defect (to)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to run away; to abscond; to elope
occ. 奔る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to flash (of lightning); to streak; to shoot (through; e.g. of pain); to run (through); to flare; to flit (e.g. across one's face); to spread quickly (of news, shock, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to go (e.g. bad, to extremes); to become; to turn; to take to (e.g. crime); to get carried away by (e.g. one's emotions); to get involved in; to get wrapped up in
as 〜に走る; occ. 趨る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
8.to run (through; of a road, street, etc.); to extend (e.g. of a mountain range); to stretch; to lie
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 走れ!
Chạy!
Run!
- 走り続けた。
Tôi đã tiếp tục chạy.
I kept running.
- 彼は走り始めた。
Anh ấy bắt đầu chạy.
He began running.
- その犬は走り始めた。
Con chó bắt đầu chạy.
The dog began to run.
- 彼は走れるだけ速く走った。
Anh ấy đã chạy nhanh hết sức có thể.
- またいつか風のように走るんだ。
Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
Someday I'll run like the wind.
- もっとゆっくり走ってください。
Hãy chạy chậm hơn một chút.
Could you drive more slowly?
- 走ればすぐに彼に追いつくだろう。
Nếu chạy thì bạn sẽ bắt kịp anh ấy ngay thôi.
You'll soon catch up with him if you run.
- ケンはあなたよりも速く走ります。
Ken chạy nhanh hơn bạn.
Ken runs faster than you.
- あの生徒は走るのが速いんだよね?
Em học sinh đó chạy nhanh phết nhỉ.
That student runs fast, doesn't he?