箱
はこ
hako
Âm Hán-Việt: RƯƠNG
Cách đọc khác: ハコ
意味Nghĩa
- 1.hộp; thùng; hộp
- danh từ
1.box; case; chest; package; pack; crate
- danh từ
2.car (of a train, etc.)
- danh từ
3.shamisen case; shamisen
- danh từkhẩu ngữ
4.public building; community building
often written as ハコ
- danh từcổ
5.man who carries a geisha's shamisen
- danh từcổ
6.receptacle for human waste; feces (faeces)
- hậu tốlượng từ
7.counter for boxes (or boxed objects)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 箱の中身は何?
Bên trong cái hộp có gì?
What is in this box?
- その箱は木製です。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
The box is made of wood.
- その箱は木でできてるんだ。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
The box is made of wood.
- この箱はかさばりすぎて運べない。
Cái hộp này quá to và cồng kềnh, không thể bê nổi.
This box is too bulky to carry.
- この黒い箱に砂糖がたくさんある。
Có rất nhiều đường trong cái hộp màu đen này.
There is much sugar in this black box.
- 父は一日に一箱は煙草を吸うんです。
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
My father smokes a pack of cigarettes a day.
- この三倍の大きさの箱が欲しいんだ。
Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.
I want a box three times as large as this.
- トムは箱を二つ収納室の中へ運んだ。
Tom mang hai cái hộp vào nhà kho.
Tom carried two boxes into the storage room.
- 箱の中には5つのりんごが入っている。
Trong chiếc hộp có năm quả táo.
The box contains five apples.
- その子は猫をボール箱の中へ閉じ込めた。
Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.
That child shut up a cat in the carton.