橋
はし
hashi
N5
Âm Hán-Việt: KIỀU
意味Nghĩa
- 1.cầu; kiều
- danh từ
1.bridge
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの橋は大変美しい。
Cây cầu kia rất đẹp.
That bridge is very beautiful.
- 橋の上に犬がいる。
Trên cây cầu có một con chó.
There is a dog on the bridge.
- 多額の金がその橋に費やされた。
Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.
A large amount of money was spent on the bridge.
- 橋の上で誰かを見かけたって、確かなの?
Có thật là bạn đã nhìn thấy ai đó trên cầu không?
Are you sure you saw someone on the bridge?
- 橋は石造りだ。
The bridge is made of stone.
- 橋は修理中です。
The bridge is being repaired.
- 橋が崩れ落ちた。
The bridge collapsed.
- この橋を通るな。
Don't cross this bridge.
- この橋を渡るの?
Are we going to cross this bridge?
- 橋は開通している。
The bridge is open to traffic.