入れる
いれる
ireru
意味Nghĩa
- 1.đặt vào; cho vào; nhập; nhận; cài; làm
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to put in; to let in; to take in; to bring in; to insert; to install (e.g. software); to set (a jewel, etc.); to ink in (e.g. tattoo)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to admit; to accept; to employ; to hire
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to accept; to comply; to grant; to adopt (a policy, etc.); to take (advice, etc.); to listen to; to pay attention to
esp. 容れる
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to include
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to pay (one's rent, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to cast (a vote)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
7.to make (tea, coffee, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
8.to turn on (a switch, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
9.to send (a fax); to call
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 中に入れて。
Cho tôi vào.
Let me in.
- 犬を中に入れるな。
Đừng cho chó vào trong.
Keep the dog out.
- もう少し砂糖を入れてください。
Hãy thêm ít đường vào.
Put in a little more sugar.
- これは、金庫の中に入れとこうよ。
Chúng ta hãy cất cái này vào trong két đi.
Let's put this in the safe.
- わびをいれるなら早い方がいいだろう。
Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.
If you're going to apologise, sooner is better.
- どうやってそのお金を手に入れたんですか。
Bạn có được số tiền này từ đâu?
How did you come by the money?
- どこでチケットを手に入れることができますか。
Tôi có thể lấy vé ở đâu?
Where can you get tickets?
- 僕らはこの椅子を安く手に入れた。近所の人がもういらなくなったというので。
Chúng tôi mua được cái ghế này với giá rẻ. Vì người hàng xóm nói là họ không cần nó nữa.
- 留学生も入れるのかしら。
Can foreign students be in the club?
- それは引き出しに入れておきました。
I put it in the drawer.