Kaori Dict

入手

にゅうしゅ

nyuushu

N1

Âm Hán-Việt: NHẬP THỦ

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.thu được; tiếp cận; có được; mua được
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.acquisition; obtaining; procurement; getting (hold of)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • These items are rather hard to obtain.

  • I am able to obtain a registration form for free.

  • These items are rather hard to obtain.

  • I got the information from him directly.

  • We got an interesting piece of information.

  • Perry obtained precious information from him.

  • Can you obtain this rare book for me?

  • This book is available at one shop only.

  • We managed to get some foreign stamps.

  • Is this new model available on the market?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入手 (にゅうしゅ) — thu được; tiếp cận; có được; mua được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict