Kaori Dict

入浴

にゅうよく

nyuuyoku

N1

Âm Hán-Việt: NHẬP DỤC

JLPT N1 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.tắm; tắm bồn; tắm hơi; tắm rửa
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.bathing; going in the bath

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I take a bath every other day.

  • Do you use bath salts?

  • He has a bath every morning.

  • He bathed and dressed.

  • My father takes a bath before supper.

  • She has a bath every morning.

  • May I take a bath?

  • Father is having a bath.

  • I take a bath every morning in summer.

  • I was having a bath when the telephone rang.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入浴 (にゅうよく) — tắm; tắm bồn; tắm hơi; tắm rửa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict