Kaori Dict

入学

にゅうがく

nyuugaku

N4

Âm Hán-Việt: NHẬP HỌC

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

enentry to school or universityNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.admission (to a school or university); entrance; enrolment; enrollment; matriculation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta tự hào vì đã thi đỗ kì thi nhập học.

    He boasted of having passed the entrance exam.

  • Cậu ấy đã được nhận vào học mà không cần phải tham gia kỳ thi.

    He was admitted without sitting for an examination.

  • Khi tôi lên đại học, tôi không có đủ thời gian ngủ.

    Once I started college, I barely had time to sleep.

  • My son entered high school.

  • He bought his way into college.

  • She made out the application for admission.

  • He failed the entrance exam.

  • He passed the entrance examination.

  • Today is the university's entrance ceremony.

  • I was admitted to school without having to take an entrance examination.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入学 (にゅうがく) — entry to school or university | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict