第84課/N2 · Bài 84
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
ngày nghỉ cố định
- 2
ngừng lại; tạm dừng
- 3
đỗ xe; dừng lại
- 4
đi vào ra; thu nhập
- 5
cửa ra vào; lối vào; lối ra; lối vào ra
- 6
bảo trì; chăm sóc; sửa chữa
- 7テーマteema
chủ đề; đề tài; theme
- 8
giọt; giọt nước (đếm)
- 9
đi làm; hoàn thành
- 10
đi làm; sẵn sàng
- 11
chính xác
- 12
cổ tay; khớp cổ tay
- 13
gồ ghề; không bằng phẳng; gập ghềnh; (ĐỘT AO)
- 14
tiện lợi; hợp lý; vừa phải; phù hợp
- 15
học trò; môn đồ; (ĐỆ TỬ)
- 16
vô lý
- 17
sổ tay; sổ ghi chép; nhật ký; thẻ nhận dạng
- 18
cầu thép
- 19
quy trình; thủ tục; công việc pháp lý; thủ tục hành chính
- 20
súng
例文Câu ví dụ trong bài
- 定休日本日定休日。
Today is our regular closing day.
- 停止列車は滑らかに停止した。
The train came to a smooth stop.
- 停車この列車は各駅に停車する。
This train stops at every station.
- 出入りそのドアから台所へ出入りできる。
The door gives access to the kitchen.
- 出入り口乗務員がただいま出入り口を開けております。
The crew is now opening the hatch.
- 手入れ歯をきちんと手入れしていれば虫歯にはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.
- テーマこのテーマに関するほとんどの研究では、立法府の介入が悪影響をもたらしたということが示されている。
Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
- 滴2週間の間たった1滴も雨は降らなかった。
We have not had a single drop of rain for two weeks.
- 出来上がりトムの作った切り紙のクワガタは、今にも動き出しそうなほど精巧な出来上がりだった。
Con bọ cánh cứng origami mà Tom gấp tinh xảo đến mức cho đến bây giờ, trông nó cứ như đang cử động vậy.
- 出来上がるこのドレスはいつ頃、できあがりますか。
How soon can you have this dress ready?